cựu (tt)
sô
*ƀing tơhan sô amăng plơi juat ră ruai tơlơi phian hơđap.*
Các cựu chiến binh trong làng thường kể chuyện truyền thống.
cựu (tt)
sô
*ƀing tơhan sô amăng plơi juat ră ruai tơlơi phian hơđap.*
Các cựu chiến binh trong làng thường kể chuyện truyền thống.