cuốn

cuốn (đt)
pơmut


*Ƀing čơđai hrăm pơmut nao amăng tơlơi pơtô̆ hiam klă mơng nai pơtô.*
Học sinh bị cuốn vào bài giảng hấp dẫn của thầy giáo.

Lên đầu trang