chột dạ – dô̆ tơkơdjot

chột dạ (tt)
dô̆ tơkơdjot


Ñu dô̆ tơkơdjot glak hmư̆ tơlơi pơtă pơtan.
Anh ấy chột dạ khi nghe lời nhắc nhở

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang