chiết (đt)
kơƀôt
Amĭ yua đing kram anet kiăng kơ kơƀôt ia hni mơng hruh dlai.
Mẹ dùng ống tre nhỏ để chiết nước mật ong từ tổ rừng.
chiết (đt)
kơƀôt
Amĭ yua đing kram anet kiăng kơ kơƀôt ia hni mơng hruh dlai.
Mẹ dùng ống tre nhỏ để chiết nước mật ong từ tổ rừng.