chèo (mái) – čơneo

chèo (mái) (dt)
čơneo


Ayong tơdam yua gai čơneo kiăng trut song nao pral.
Anh thanh niên dùng mái chèo để đẩy thuyền đi nhanh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang