chạm trổ – krač

chạm trổ (đt)
krač


Ơi adơi glak krač ktônh bơnga ƀơi bôh hơgor klit.
Ông em đang chạm trổ hoa văn trên chiếc trống da.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang