sầu thảm

sầu thảm (tt)
rơngôt thôt


*Ƀô̆ mta amai anun rơngôt thôt lêng kơ hmư̆ tơlơi hing rơngôt.*
Vẻ mặt cô ấy sầu thảm sau khi nghe tin buồn.

Lên đầu trang