sắp đặt (dt)
pơtô
*Tơlơi hơdip ƀing ta ƀu kơnong gơnang kơ tơlơi pơtô ôh.*
Cuộc sống của chúng ta không chỉ nhờ vào sự sắp đặt.
sắp đặt (dt)
pơtô
*Tơlơi hơdip ƀing ta ƀu kơnong gơnang kơ tơlơi pơtô ôh.*
Cuộc sống của chúng ta không chỉ nhờ vào sự sắp đặt.