rong (đt)
hyu mdrô
*Mơnuih sĭ gơnam hyu mdrô nao gan djop dum jơlan plơi.*
Người bán hàng rong đi qua khắp các nẻo đường làng.
rong (đt)
hyu mdrô
*Mơnuih sĭ gơnam hyu mdrô nao gan djop dum jơlan plơi.*
Người bán hàng rong đi qua khắp các nẻo đường làng.