rền rĩ

rền rĩ (tt)
duơ̆ dŭơ


*Čơđai muai hia duơ̆ dŭơ yua kơ rơngot kơ amĭ.*
Đứa trẻ khóc rền rĩ vì nhớ mẹ.

Lên đầu trang