phòng (bệnh)

phòng (bệnh) (đt)
pơgang


*Ană plơi ngă tui bruă pơgang tơlơi ruă hluai tui nai ia jrao.*
Dân làng thực hiện việc phòng bệnh theo hướng dẫn của bác sĩ.

Lên đầu trang