phân giải

phân giải (đt)
pơblang brơi


*ơi khua plei pơblang brơi tơlơi bơpơgal kơdua bơnah sang anô̆.*
Già làng đứng ra phân giải mâu thuẫn giữa hai gia đình.

Lên đầu trang