phẳng phiu (tt)
tơpă bruăng
*čơđai muai pơprap sum ao tơpă bruăng amăng bai.*
Em bé sắp xếp quần áo phẳng phiu vào trong gùi.
phẳng phiu (tt)
tơpă bruăng
*čơđai muai pơprap sum ao tơpă bruăng amăng bai.*
Em bé sắp xếp quần áo phẳng phiu vào trong gùi.