phát thanh (dt)
rơpôr
*Amai anun ngă bruă pô rơpôr ƀơi sang pơđung jua.*
Cô ấy làm công việc phát thanh viên tại đài truyền thanh.
phát thanh (dt)
rơpôr
*Amai anun ngă bruă pô rơpôr ƀơi sang pơđung jua.*
Cô ấy làm công việc phát thanh viên tại đài truyền thanh.