phát hiện

phát hiện (đt)
hmâo ƀuh


*Ană plơi hmâo ƀuh mơnuih sat mut sŭ pơ dlai bĭt hlô.*
Dân làng phát hiện kẻ xấu lén lút vào rừng săn bắn.

Lên đầu trang