phát đạt (tt)
pơdrong
*Yua kơ triăng, bruă bơwih ƀong sang anô̆ jai pơdrong jai.*
Nhờ chăm chỉ, việc làm ăn của gia đình ngày càng phát đạt.
phát đạt (tt)
pơdrong
*Yua kơ triăng, bruă bơwih ƀong sang anô̆ jai pơdrong jai.*
Nhờ chăm chỉ, việc làm ăn của gia đình ngày càng phát đạt.