nịch (tt)
hơguat
*Tơlơi lăi sit hơguat mơng ayong anun ngă kơ kâo đăo gô.*
Lời khẳng định chắc nịch của anh ấy làm tôi tin tưởng.
nịch (tt)
hơguat
*Tơlơi lăi sit hơguat mơng ayong anun ngă kơ kâo đăo gô.*
Lời khẳng định chắc nịch của anh ấy làm tôi tin tưởng.