nhỡ nhàng (đt)
tơblut
*Nao hrăm kiah amra ngă tơblut bruă thâo hluh tơlơi hrăm.*
Đi học muộn sẽ làm nhỡ nhàng việc tiếp thu bài.
nhỡ nhàng (đt)
tơblut
*Nao hrăm kiah amra ngă tơblut bruă thâo hluh tơlơi hrăm.*
Đi học muộn sẽ làm nhỡ nhàng việc tiếp thu bài.