ngược

ngược (tt)
pŭ đĭ


*Hŭi kơ čơgâo dlai, ñu pŭ đĭ tôm blâo akô̆ tôm hơi.*
Sợ con gấu rừng, nó dựng ngược cả tóc gáy.

Lên đầu trang