ngoại trú (đt)
gah rơngiao
*Nai ia jrao brơi mơnuih ruă tŭ pơjrao dô̆ gah rơngiao.*
Bác sĩ cho phép bệnh nhân được điều trị ngoại trú.
ngoại trú (đt)
gah rơngiao
*Nai ia jrao brơi mơnuih ruă tŭ pơjrao dô̆ gah rơngiao.*
Bác sĩ cho phép bệnh nhân được điều trị ngoại trú.