ngoại thương

ngoại thương (dt)
ngă ƀong kơ rơngiao


*Pơđĭ tơlơi ƀơwih ngă ƀong kơ rơngiao kiăng djru lon ia pơdrong kơtang.*
Phát triển ngoại thương để giúp đất nước giàu mạnh.

Lên đầu trang