nghệ (dt)
kơñit
*Amĭ kâo juăt yua bôh kơñit kiăng kơ ngă ngôk hra hơbai añam.*
Mẹ tôi thường dùng củ nghệ để làm gia vị nấu ăn.
nghệ (dt)
kơñit
*Amĭ kâo juăt yua bôh kơñit kiăng kơ ngă ngôk hra hơbai añam.*
Mẹ tôi thường dùng củ nghệ để làm gia vị nấu ăn.