nặng nề (tt)
trâ̌o mrâ̆o
*Tơdơi kơ sa hrơi mă bruă dlêh, yak rơbat jing trâ̌o mrâ̆o.*
Sau một ngày làm việc mệt mỏi, bước đi trở nên nặng nề.
nặng nề (tt)
trâ̌o mrâ̆o
*Tơdơi kơ sa hrơi mă bruă dlêh, yak rơbat jing trâ̌o mrâ̆o.*
Sau một ngày làm việc mệt mỏi, bước đi trở nên nặng nề.