mòn mỏi

mòn mỏi (tt)
dju


*Amĭ anun dju rơƀu dô̆ čang hmư̆ hing ană nao mă bruă ataih.*
Người mẹ mòn mỏi chờ đợi tin tức của con đi làm xa.

Lên đầu trang