mến thương (tt)
khăp hơ-eng
*Kâo nanao ư-ang kơ bôh sang hră khăp hơ-eng pô.*
Em luôn tự hào về ngôi trường mến thương của mình.
mến thương (tt)
khăp hơ-eng
*Kâo nanao ư-ang kơ bôh sang hră khăp hơ-eng pô.*
Em luôn tự hào về ngôi trường mến thương của mình.