mềm lòng

mềm lòng (đt)
dlưh hơtai


*Ơi anun amunh dlưh hơtai glak dlăng ƀuh tơlơi pap đơi.*
Ông ấy dễ mềm lòng khi nhìn thấy hoàn cảnh đáng thương.

Lên đầu trang