mất lòng (đt)
nač ruă
*Ayong anun nanao kơčang yua hŭi ngă nač ruă kơ rim čô.*
Anh ấy luôn cẩn thận vì sợ làm mất lòng mọi người.
mất lòng (đt)
nač ruă
*Ayong anun nanao kơčang yua hŭi ngă nač ruă kơ rim čô.*
Anh ấy luôn cẩn thận vì sợ làm mất lòng mọi người.