mất ngủ

mất ngủ (đt)
ƀu hmâo pit


*Ơi anun ƀu hmâo pit yua kơ jua pơsao rơngiao jơlan prong.*
Ông ấy bị mất ngủ vì tiếng ồn ngoài đường lớn.

Lên đầu trang