lưu luyến (tt)
wơwer
*ƀing čơđai muai wơwer glak čơlah tơdang hong nai pơtô.*
Các em học sinh lưu luyến khi phải chia tay thầy giáo.
lưu luyến (tt)
wơwer
*ƀing čơđai muai wơwer glak čơlah tơdang hong nai pơtô.*
Các em học sinh lưu luyến khi phải chia tay thầy giáo.