lụng thụng (tt)
khing khyung
*Čơđeh muai čut sum ao sô dlăng khing khyung biă.*
Đứa trẻ mặc bộ quần áo cũ trông rất lụng thụng.
lụng thụng (tt)
khing khyung
*Čơđeh muai čut sum ao sô dlăng khing khyung biă.*
Đứa trẻ mặc bộ quần áo cũ trông rất lụng thụng.