lục lọi

lục lọi (đt)
rơpư


*Amĭ rơpư amăng bôh bai kiăng hơduah tơlô̆ bah rơngiă hĭ.*
Mẹ lục lọi trong gùi để tìm chiếc chìa khóa bị mất.

Lên đầu trang