lủi thủi

lủi thủi (tt)
tơt tơngơt tơt tơngơt


*Čơđai muai tơt tơngơt tơt tơngơt rơbat tui gah tlôn amĭ nao pơ pin ia.*
Đứa bé lủi thủi đi theo sau lưng mẹ ra bến nước.

Lên đầu trang