lù lù (tt)
đơ đơr
*Hmâo sa čô̆ mơnuih dô̆ dong đơ đơr ƀơi anap bah amăng plơi.*
Có một bóng người đứng lù lù trước cổng làng.
lù lù (tt)
đơ đơr
*Hmâo sa čô̆ mơnuih dô̆ dong đơ đơr ƀơi anap bah amăng plơi.*
Có một bóng người đứng lù lù trước cổng làng.