lờ mờ

lờ mờ (tt)
pơbring/ pơbrưi


*Kâo kơnong ƀuh wơwưt mơnuih pơbrưi amăng ia thul čư̆.*
Tôi chỉ nhìn thấy bóng người lờ mờ trong sương núi.

Lên đầu trang