liêm khiết (tt)
tơpă nuah
*Ơi anun lĕ sa čô khua git gai tơpă nuah, tơpă pran.*
Ông ấy là một người cán bộ liêm khiết, trung thực.
liêm khiết (tt)
tơpă nuah
*Ơi anun lĕ sa čô khua git gai tơpă nuah, tơpă pran.*
Ông ấy là một người cán bộ liêm khiết, trung thực.