lễ đài (dt)
anih dlông rơhaih
*Dum ƀing ling tơhan dô̆ tơtreh ƀơi anih dlông rơhaih.*
Các chiến sĩ đứng nghiêm trang trên lễ đài.
lễ đài (dt)
anih dlông rơhaih
*Dum ƀing ling tơhan dô̆ tơtreh ƀơi anih dlông rơhaih.*
Các chiến sĩ đứng nghiêm trang trên lễ đài.