lẩy (đt)
kơđeh
*Ayong hyu lua kơđeh hmar biă mă plĭu phao glak ƀuh drơi mnong dlai.*
Anh thợ săn lẩy cò súng rất nhanh khi nhìn thấy con thú rừng.
lẩy (đt)
kơđeh
*Ayong hyu lua kơđeh hmar biă mă plĭu phao glak ƀuh drơi mnong dlai.*
Anh thợ săn lẩy cò súng rất nhanh khi nhìn thấy con thú rừng.