lăn lóc (tt)
tung glung
*Dum bôh hơđung thu đih tung glung amăng tơdron sang rông.*
Những quả bầu khô nằm lăn lóc ở sân nhà rông.
lăn lóc (tt)
tung glung
*Dum bôh hơđung thu đih tung glung amăng tơdron sang rông.*
Những quả bầu khô nằm lăn lóc ở sân nhà rông.