lành nghề (tt)
thâo bruă
*Ơi tha lĕ sa čô pô ngă pơsơi thâo bruă biă amăng kual.*
Ông cụ là một thợ rèn rất lành nghề trong vùng.
lành nghề (tt)
thâo bruă
*Ơi tha lĕ sa čô pô ngă pơsơi thâo bruă biă amăng kual.*
Ông cụ là một thợ rèn rất lành nghề trong vùng.