lang thang (tt)
sưt tơbưt
*čơkơi anet hyu sưt tơbưt hơduah pô pin ƀơi ƀôn jưh jom.*
Chú bé lang thang tìm người thân giữa phố đông.
lang thang (tt)
sưt tơbưt
*čơkơi anet hyu sưt tơbưt hơduah pô pin ƀơi ƀôn jưh jom.*
Chú bé lang thang tìm người thân giữa phố đông.