kín tiếng

kín tiếng (tt)
kret săp


*Rim čô mơnuih pơtan tơdruă kiăng kơ kret săp kơ bruă prap bơjơnum.*
Mọi người dặn nhau nên kín tiếng về việc chuẩn bị lễ hội.

Lên đầu trang