kinh phí

kinh phí (dt)
prăk kăk


*ƃao piôh sa nôh prăk kăk kiăng kơ pơkra glăi sang rông kơ plei pla.*
Xã dành một khoản kinh phí để sửa chữa nhà rông cho buôn làng.

Lên đầu trang