kinh ngạc

kinh ngạc (tt)
hŭi kơtuă


*Kâo hŭi kơtuă kơ tơlơi hiam mơng dlai čư̆ lon Dap kơdư.*
Tôi kinh ngạc trước vẻ đẹp của núi rừng Tây Nguyên.

Lên đầu trang