hoảng sợ (tt)
hŭi amral
*Jua pơtuh kơtang ngă kơ ƀing čơđai hŭi amral đuăi kơdop.*
Tiếng nổ lớn làm cho lũ trẻ hoảng sợ chạy trốn.
hoảng sợ (tt)
hŭi amral
*Jua pơtuh kơtang ngă kơ ƀing čơđai hŭi amral đuăi kơdop.*
Tiếng nổ lớn làm cho lũ trẻ hoảng sợ chạy trốn.