ho he (tt)
dô̆ kret
*Dong ƀơi anap khua sang hră, adơi ƀu khin dô̆ kret ôh.*
Đứng trước thầy hiệu trưởng, em không dám ho he.
ho he (tt)
dô̆ kret
*Dong ƀơi anap khua sang hră, adơi ƀu khin dô̆ kret ôh.*
Đứng trước thầy hiệu trưởng, em không dám ho he.