gian khổ (tt)
tơnap tap
*ƀôn sang Jrai laih gan gao lu tơlơi tơnap tap amăng mông pơblah.*
Đồng bào Jrai đã vượt qua nhiều gian khổ trong kháng chiến.
gian khổ (tt)
tơnap tap
*ƀôn sang Jrai laih gan gao lu tơlơi tơnap tap amăng mông pơblah.*
Đồng bào Jrai đã vượt qua nhiều gian khổ trong kháng chiến.