giải lao (đt)
pơdơi
*Giong mông hrăm kơtang, čơđai hrăm dui pơdơi ƀơƀiă.*
Sau giờ học căng thẳng, học sinh được nghỉ giải lao.
giải lao (đt)
pơdơi
*Giong mông hrăm kơtang, čơđai hrăm dui pơdơi ƀơƀiă.*
Sau giờ học căng thẳng, học sinh được nghỉ giải lao.