gác (đt)
lui hĭ
*Ană plei lui hĭ bruă hma kiăng kơ nao ngă jơnum [ong mơñum.*
Dân làng gác lại việc nương rẫy để đi dự lễ hội.
gác (đt)
lui hĭ
*Ană plei lui hĭ bruă hma kiăng kơ nao ngă jơnum [ong mơñum.*
Dân làng gác lại việc nương rẫy để đi dự lễ hội.