đối xử (đt)
dô̆ dong
*Ană plơi ta nanao dô̆ dong hong tuai gah ataih rai hiam klă biă mă.*
Dân làng mình luôn đối xử với khách phương xa rất chân thành.
đối xử (đt)
dô̆ dong
*Ană plơi ta nanao dô̆ dong hong tuai gah ataih rai hiam klă biă mă.*
Dân làng mình luôn đối xử với khách phương xa rất chân thành.