đối phó (đt)
ngă tŭ kơ hmâo
*ƀing ta kiăng hmâo hơdră rơđah kiăng kơ ngă pơhmâo hong tơlơi không.*
Chúng ta cần có kế hoạch rõ ràng để đối phó với hạn hán.
đối phó (đt)
ngă tŭ kơ hmâo
*ƀing ta kiăng hmâo hơdră rơđah kiăng kơ ngă pơhmâo hong tơlơi không.*
Chúng ta cần có kế hoạch rõ ràng để đối phó với hạn hán.